6 thông số cửa nhựa lõi thép gia chủ cần biết - Tư vấn kỹ thuật

09/05/2022 414 Lượt xem

Tìm hiểu kỹ về thông số cửa nhựa lõi thép sẽ giúp gia chủ chọn được loại cửa chất lượng tốt nhất với gia đình mình. Dưới đây là 6 thông số kỹ thuật của 13 loại cửa nhựa lõi thép phổ biến, cùng tham khảo nhé!

Xem thêm:

1. Cấu tạo của cửa nhựa lõi thép 

Cửa nhựa lõi thép (cửa nhựa uPVC) sử dụng chất liệu nhựa uPVC có độ bền cao, khả năng chịu lực, cách âm cách nhiệt và chống thấm tốt nên rất được ưa chuộng. Không chỉ vậy, sản phẩm có giá thành hợp lý, màu sắc đa dạng nên ngày càng được sử dụng nhiều tại các hộ gia đình, các văn phòng, cửa hiệu thuốc, nhà hàng,...

Cấu tạo cửa nhựa lõi thép gồm 7 bộ phận chính
Cấu tạo cửa nhựa lõi thép gồm 7 bộ phận chính

Cấu tạo của cửa nhựa lõi thép gồm các thành phần chính như: Thanh nhựa định hình, lõi thép gia cường cùng kính và các phụ kiện khác như bản lề, chốt, khóa. Cụ thể: 

  • Thanh nhựa uPVC: các thanh nhựa uPVC tạo thành khung định hình cửa, có đặc tính cứng, chịu lực tốt và không thể uốn cong. Bên trong các thanh nhựa uPVC là các khoang rỗng giúp cách âm, cách nhiệt tốt. Trong khoang rỗng của thanh nhựa uPVC là lõi thép gia cường giúp cửa vững chắc hơn, không bị cong vênh và có thể chịu va đập tốt. Lõi thép có độ dày tiêu chuẩn là từ 1mm – 1.5 mm uốn cong thành hình chữ U, G, C mạ kẽm để ngăn oxi hoá.
  • Phụ kiện kim khí: Là bộ phận gắn lên giúp cửa có thể mở/đóng dễ dàng, thường được làm từ thép không gỉ. Bộ phụ kiện gồm chốt đa điểm, bản lề 3D, chốt âm khóa chuyên dụng đảm bảo độ an toàn, chính xác cao trong sử dụng. 
  • Kính: là phần thân cửa, có thể thay thế bằng vật liệu khác. Kính sử dụng làm cửa nhựa lõi thép có 2 loại chính là kính đơn và kính hộp (có nhiều lựa chọn với nhiều lựa chọn về kính như: kính cường lực, kính bán cường lực, kính dán an toàn,...) 
  • Ron cao su: Là bộ phận bao quanh làm tăng khả năng kín khít của cửa nhằm chống nước, chống bụi, nâng cao khả năng cách âm và cách nhiệt.
  • Ốc vít: Là bộ phận liên kết giữa các phụ kiện và lõi thép, tạo nên tổng thể cửa chắc chắn, không bị lỏng lẻo
  • Ke góc: Là một bộ phận liên kết các thanh đố chia ô và tăng cường liên kết cho các góc cửa.

2. Các thông số cửa nhựa lõi thép nói chung

Tất cả các mẫu cửa nhựa lõi thép đều có cấu tạo từ thành nhựa uPVC và lõi gia cường thép mạ kẽm. Tùy thuộc vào loại cửa và cấu trúc của cửa mà thông số kích thước cửa nhựa lõi thép sẽ có sự khác nhau.

2.1. Thông số kỹ thuật cửa đi nhựa lõi thép

2.1.1 Thông số kỹ thuật cửa đi 1 cánh

Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh thường dùng làm cửa tại phòng ngủ, nhà vệ sinh trong nhà, thông số cửa nhựa lõi thép này như sau: 

  • Thiết kế: 1 cánh có chức năng mở quay linh hoạt
  • Kích thước: Chiều rộng từ 300 đến 1600mm, chiều cao từ 300 đến 1800mm. Kích thước cửa có thể linh động theo diện tích thực tế.
  • Khung và cánh cửa: sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính  (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto,GQ
Cửa đi lõi thép 1 cánh thường lắp đặt trong nhà vệ sinh, phòng nhỏ
Cửa đi lõi thép 1 cánh thường lắp đặt trong nhà vệ sinh, phòng nhỏ

2.1.2 Thông số kỹ thuật cửa đi 2 cánh 

Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép có 2 loại, với mỗi loại thông số kỹ thuật sẽ có sự khác biệt:

Thông số kỹ thuật cửa nhựa lõi thép đi mở trượt (1 cánh to, 1 cánh nhỏ): 

  • Thiết kế: 2 cánh 1 cánh to 1 cánh nhỏ
  • Kích thước: Chiều rộng x cao: 109 cm x 212 cm, kích thước bề rộng chia 2 cánh tương ứng là: 69 cm + 40cm; Hoặc chiều rộng x cao: 126 cm x 212 cm, kích thước bề rộng chia 2 cánh tương ứng là: 81 cm + 45 cm, linh động theo diện tích thực tế.
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ
Cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt
Cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt

Thông số kỹ thuật cửa đi 2 cánh mở quay (2 cánh bằng nhau): Mẫu cửa này thường dùng để mở ra các không gian đệm như sảnh, ban công:

  • Thiết kế: 2 cánh mở quay trong hoặc quay ngoài
  • Kích thước: Rộng x cao: 126cm x 212cm, kích thước tương ứng với mỗi cánh 63cm; Hoặc rộng x cao: 153cm x 212cm, kích thước tương ứng với mỗi cánh 76,5cm; Hoặc rộng x cao: 133cm x 212cm, kích thước tương ứng với mỗi cánh 66,5cm, linh động theo diện tích thực tế. 
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ

2.1.3 Thông số kỹ thuật cửa đi 4 cánh 

Thông số cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (2 cánh mở, 2 cánh cố định): Cửa nhựa lõi thép đi 4 cánh mở quay không bằng nhau thường dùng cho nhà có thiết kế mở 4 cánh cửa nhưng kích thước mặt tiền nhỏ.

  • Thiết kế: 2 cánh to ở giữa có thể mở quay trong hoặc quay ngoài, 2 cánh phụ cố định 2 bên, cánh mở quay trong hoặc quay ngoài
  • Kích thước: Rộng x cao: 211cm x 212cm, mỗi cánh tương ứng với 69cm và 36,5cm; Hoặc rộng x cao: 176cm x 212cm, mỗi cánh sẽ tương ứng với 60cm và 28cm. Kích thước có thể  linh động theo diện tích thực tế.
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ
Cửa đi lõi thép mở quay với thiết kế 2 cánh chính, 2 cánh phụ
Cửa đi lõi thép mở quay với thiết kế 2 cánh chính, 2 cánh phụ

Thông số kỹ thuật cửa đi 4 cánh mở quay: Đây là mẫu cửa nhựa lõi thép đi 4 cánh bằng nhau (hoặc chênh lệch không nhiều) thường dùng cho nhà có mặt tiền rộng, nhà có nhu cầu kinh doanh hoặc nhà ống muốn có diện tiếp xúc với thiên nhiên nhiều.

  • Thiết kế: 4 cánh kích thước bằng nhau mở quay trong hoặc quay ngoài
  • Kích thước: Rộng x cao: 262 x 212cm, tương ứng với mỗi cửa là 65,5cm; Hoặc rộng x cao: 255 x 212cm, tương ứng với mỗi cửa là 63,75cm; Hoặc rộng x cao: 282 x 212cm, tương ứng với mỗi cửa là 70,5cm.
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như: Roto, GU,GQ

Thông số kỹ thuật cửa đi 4 cánh mở xếp trượt: Đây là mẫu cửa phù hợp với những vị trí cần mở ra không gian rộng như ban công, bể bơi, sân vườn hay các không gian rộng.

  • Thiết kế: 4 cánh kích thước bằng nhau mở trượt và xếp vào 1 bên hoặc 2 bên:
  • Kích thước: 210 - 220 - 230 - 240cm, chiều cao: 200 - 300 - 350 - 400cm. Kích thước có thể tùy chỉnh theo không gian thực thế.
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như: Roto, GU,GQ.
Thông số cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở xếp trượt đảm bảo phù hợp với không gian
Thông số cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở xếp trượt đảm bảo phù hợp với không gian

2.2. Thông số kỹ thuật của cửa sổ nhựa lõi thép

Cửa sổ nhựa lõi thép được chia thành 4 loại dựa theo quy cách mở cửa. Thông số kỹ thuật của từng sản phẩm như sau:

2.2.1. Thông số kỹ thuật của cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh

Thông số kỹ thuật cửa cửa sổ nhựa lõi thép mở quay trong 1 cánh:

  • Thiết kế: 1 cánh cửa mở quay vào trong
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ.

Thông số kỹ thuật cửa cửa sổ nhựa lõi thép mở quay ngoài 1 cánh

  • Thiết kế: 1 cánh cửa mở quay ra ngoài
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ.
Cửa nhựa lõi thép mở quay ngoài 1 cánh
Cửa nhựa lõi thép mở quay ngoài 1 cánh

Thông số cửa nhựa lõi thép mở hất 1 cánh

  • Thiết kế: 1 cánh cửa mở hất ra ngoài 1 góc khoảng 45 độ
  • Kích thước: Chiều rộng: 50 - 80cm; chiều cao: 80 - 150 cm
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề chữ A, thanh hạn vị của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GQ.
Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hấtCửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất

Thông số kỹ thuật cửa cửa sổ nhựa lõi thép mở lật 1 cánh

  • Thiết kế: 1 cánh cửa mở lật 1 góc 15-25 độ.
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính: Kính an toàn, kính cường lực, kính hộp
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề chuyên dụng, thanh hạn vị của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ.

2.2.2. Thông số kỹ thuật của cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh

Thông số cửa nhựa lõi thép mở quay trong 2 cánh:

  • Thiết kế: 2 cánh kích thước bằng nhau, cánh cửa mở quay vào trong
  • Kích thước: Chiều rộng: 120, 130, 140, 150 cm; chiều cao: 120, 130, 140, 170 cm
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ
Cửa nhựa lõi thép mở quay trong 2 cánh
Cửa nhựa lõi thép mở quay trong 2 cánh

Thông số kỹ thuật cửa nhựa lõi thép mở quay ngoài 2 cánh:

  • Thiết kế: 2 cánh kích thước bằng nhau, cánh cửa quay ra ngoài
  • Kích thước: Chiều rộng: 110, 120, 130, 140 cm; chiều cao: 120, 130, 140, 170 cm
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ
Cửa nhựa lõi thép mở quay ngoài 2 cánh
Cửa nhựa lõi thép mở quay ngoài 2 cánh

Thông số kỹ thuật cửa cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh

  • Thiết kế: 2 cánh kích thước bằng nhau, cánh cửa có thể trượt sang 2 bên bằng hệ thống ray.
  • Kích thước: Chiều rộng: 120, 130, 140 cm; chiều cao: 120, 140, 160, 180 cm
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa touchlock hoặc khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ
Thông số cửa nhựa lõi thép mở trượt 2
Thông số cửa nhựa lõi thép mở trượt 2

2.2.4. Thông số kỹ thuật của cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở trượt

  • Thiết kế: 3 cánh kích thước bằng nhau, mở trượt bằng hệ thống ray
  • Lõi thép mạ kẽm
  • Khung và cánh cửa: Sử dụng thanh nhựa nhập khẩu chính hãng.
  • Kính (Kính đơn hoặc kính hộp): Kính an toàn, kính cường lực, kính bán cường lực,...
  • Phụ kiện: Hệ phụ kiện kim khí có tính đồng bộ gồm khóa touchlock hoặc khóa đa điểm, đơn điểm, tay nắm, ổ khóa, bản lề 3D của các thương hiệu nổi tiếng như Roto, GU,GQ

3. Thông số kỹ thuật của một số bộ phận cửa nhựa lõi thép

3.1. Khung và cánh cửa nhựa lõi thép

3.1.1. Kích thước của khung và cánh

Kích thước khung bao cửa nhựa lõi thép dùng thanh nhựa nhập khẩu có 2 loại khung bao là: khung bao BR60mm và khung bao MK60mm. Các mẫu cửa đi thường sử dụng khung bao kích thước lớn MK60mm để đảm bảo độ chắc chắn. Cửa sổ mở quay, mở hất có kích thước nhỏ thường dùng khung bao BR60mm

Khung cánh cửa đi mở quay gồm 2 loại: cửa đi mở ra, cửa đi mở vào. Kích thước khuôn cánh cửa bản rộng 106mm được thiết kế chắc chắn, giúp bảo vệ vững chắc cho ngôi nhà bạn.

Kích thước của khung và cánh cửa thay đổi theo quy cách mở và diện tích lắp đặt của gia đình
Kích thước của khung và cánh cửa thay đổi theo quy cách mở và diện tích lắp đặt của gia đình

3.1.2. Nhà sản xuất, cung cấp khung và cánh cửa nhựa lõi thép

Với các thanh profile của cửa nhựa lõi thép, có rất nhiều thương hiệu có tiếng đến từ CHLB Đức (Rehau, Kommerling,...), nhãn hàng Trung Quốc (Sparlee, Kinbon,...) và các thương hiệu Việt. Với mỗi thanh profile cửa từ thương hiệu khác nhau sẽ có mức giá khá nhua, trong đó, các nhãn hàng từ Đức luôn có mức giá cao nhất.

3.1.3. Chất liệu khung và cánh cửa nhựa lõi thép

Khung cửa được làm từ nhựa uPVC, lõi gia cường mạ kẽm tăng độ chắc chắn cho cửa. Thân cánh cửa thường dùng nhất là kính an toàn, kính hộp và kính hộp giúp cánh cửa bền bỉ và chịu lực tốt hơn, tránh tình trạng nứt vỡ

Cấu tạo cửa nhựa lõi thép
Cấu tạo cửa nhựa lõi thép

3.2. Kính cửa nhựa lõi thép

3.2.1. Chất liệu kính cửa nhựa lõi thép

Kính làm cửa có 2 loại kính hộp hoặc kính đơn được làm từ: kính trắng, kính an toàn, kính cường lực hoặc kính bán cường lực. Tuy nhiên, loại kính được dùng cho cửa nhựa lõi thép phổ biến nhất là kính hộp sử dụng kính an toàn, kính cường lực bởi có độ bền cao, cách âm, cách nhiệt tốt nhờ lớp khí Argon được bơm bên trong và chống tia UV. Kính hộp có thể lắp thêm nan trang trí bên trong giúp tăng tính thẩm mỹ cho cửa. 

Kính cường lực có khả năng chịu lực gấp 4-5 lần so với kính nổi thông thường cùng loại, cùng độ dày và kích thước. Khi bị tác động gây vỡ, kính vỡ thành nhiều mảnh vụn nhỏ riêng biệt không có những cạnh sắc như kính thông thường nên không gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Kính dán an toàn có cấu trúc đặc biệt với hai lớp kính đơn được rửa bằng nước sạch khử ion rồi ép vào nhau bởi màng phim PVB (Polyvinyl butyral – một loại chất dẻo chuyên dụng) và được chưng ở nhiệt độ cao 130oC, để tạo sự liên kết và độ trong suốt của tấm kính. Kính dán an toàn Eurowindow có khả năng chịu được va đập mạnh, vẫn đứng vững trong cửa ngay cả khi nó bị đập rạn vỡ, góp phần ngăn chặn hiệu quả sự thâm nhập từ bên ngoài đồng thời giảm tối đa sự nguy hiểm cho người sử dụng.

Còn với kính trắng, đây là dòng có giá thành rẻ nhất nhưng độ bền không cao, dễ nứt vỡ nên không được các đơn vị thi công khuyên dùng.

Kính trắng có giá thành rẻ nhất nhưng độ bền không cao bằng các loại còn lại
Kính trắng có giá thành rẻ nhất nhưng độ bền không cao bằng các loại còn lại

3.2.2. Độ dày kính

Với 3 loại kính làm cửa nhựa lõi thép trên, mỗi loại sẽ có  độ dày khác nhau, cụ thể:

  • Kính cường lực: Độ dày kính cường lực thường dùng làm cửa là 8mm. 
  • Kính dán an toàn: Độ dày của kính dán an toàn tùy thuộc vào độ dày của kính nguyên liệu và độ dày phim PVC. Loại kính rất đa dạng về màu sắc và độ dày, nhưng độ dày phổ biến ở các công trình là: 6.38mm và 8.38mm.
  • Kính hộp: Độ dày 5-9-5 (hai lớp kính dày 5mm với khoảng khí trơ ở giữa là 9mm). Tuy nhiên loại kính này khá nặng và giá thành cũng cao hơn 2 loại còn lại, nhưng lại có khả năng chống ồn vượt trội hơn nên thường dùng ở những nơi có tiếng ồn lớn, tránh tình trạng ô nhiễm tiếng ồn.
Kính hộp có độ dày 5-9-5
Kính hộp có độ dày 5-9-5 (hai lớp kính dày 5mm với khoảng khí trơ ở giữa là 9mm)

3.2.3. Khả năng chịu lực, chịu nhiệt của kính

Các loại kính như kính cường lực, kính an toàn hay kính hộp đều có khả năng chịu lực và chịu nhiệt rất tốt.

Về khả năng chịu lực: Với cửa nhựa lõi  thép dùng kính cường lực, kính có thể chịu được chày gỗ đập vào bề mặt kính có độ dày 12mm-19mm gần như không thể vỡ, hoặc 2 người khoảng 130 kg đứng lên. Tính theo kỹ thuật, ứng suất bề mặt của kính cường lực 12mm là trên 81 Mpa (tức là >810 Bar).

Về khả năng chịu nhiệt: Quá trình sản xuất cửa kính phải được nung nóng đến 7000 độ C và làm lạnh đột ngột nên sẽ có khả năng chịu nhiệt tốt.

3.2.4. Độ bền của kính

Như đã nói, các mẫu kính làm cửa đều có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt nên rất bền. Lấy ví dụ, muốn sản xuất kính cường lực phải đun nóng ở 700 độ C nên có thể chịu lực cao hơn gấp 4-5 lần so với các loại kính thông thường. Kính cường lực làm cửa cũng sẽ không bị trầy xước, nứt vỡ do tác động thời tiết.

4. 5 lưu ý lắp đặt cửa nhựa lõi thép cho gia chủ 

Dưới đây là 5 lưu ý giúp bạn lắp đặt cửa nhựa lõi thép tốt nhất cho gia đình:

  1. Đo đạc kích thước chính xác cửa của gia đình để được tư vấn loại phù hợp nhất từ kỹ thuật viên. 
  2. Chọn màu sắc phù hợp với nội thất, màu sơn, giúp tổng thể ngôi nhà và không gian hài hòa, dễ tạo điểm nhấn khi nhìn từ ngoài vào. 
  3. Thiết kế đảm bảo chắc chắn từ kính, bộ phụ kiện… Với kính thì nên chọn kính cường lực/kính an toàn/kính hộp sẽ đảm bảo độ bền và chống chịu được thời tiết. Bộ phụ kiện nên chọn của các hãng nổi tiếng như: Roto, GU, GQ…
  4. Lựa chọn cửa phù hợp với vị trí đặt vì mỗi vị trí lắp đặt sẽ phù hợp với từng loại cửa khác nhau. Ví dụ, phòng tắm hoặc phòng ngủ nhỏ sẽ dùng cửa nhựa lõi thép 1 cánh, cửa ra ban công, cửa đi chính thì nên dùng các loại cửa to hơn.
  5. Chọn đơn vị cung cấp uy tín: Cuối cùng, gia chủ hãy lưu ý nên chọn những đơn vị thi công uy tín, được nhiều khách hàng tin tưởng. Các nhà cung cấp lớn và nổi tiếng thì chất lượng cửa và phục kiện sẽ được đảm bảo tốt hơn. Không chỉ vậy, khi mua cửa tại các đơn vị này, chế độ bảo hành, bảo trì sẽ rõ ràng và dài hơn.
Cửa nhựa lõi thép Eurowindow lắp tại cửa chính ngôi nhà
Cửa nhựa lõi thép Eurowindow lắp tại cửa chính ngôi nhà

Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ thông số cửa nhựa lõi thép và chọn được loại phù hợp cho gia đình. Nếu còn băn khoăn, hãy liên hệ với Eurowindow để được hỗ trợ.

Thông tin liên hệ:

 

Đánh giá:

  • 0/5

Bình luận (0 Bình luận)